Asset Publisher

Công khai thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT năm học 2017- 2018

Công khai thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT năm học 2017- 2018


Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

     TRƯỜNG MẦM NON TÂN VIỆT  

 

 
   

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

Tổng số trẻ: 50 trẻ

Bình thường: 48 trẻ

SĐ thấp còi: 02 trẻ

SDD nhẹ cân: 0 trẻ

Tổng số trẻ: 158 trẻ

Bình thường: 134 trẻ

SĐ thấp còi: 13 trẻ

SDD nhẹ cân: 11 trẻ

 

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

*  Thể chất:

−      95% trẻ thực hiện được vận động cơ bản và một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể)

−      Có khả năng phối hợp khéo léo cử động của bàn tay, ngón tay.

−      Có khả năng làm một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

*   Tình cảm xã hội

−     Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người sự vật gần gũi.

−     Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt

−     Thích hát, nghe hát và vận động theo nhạc, thích vẽ, xé dán và xếp hình.

 

*     Nhận thức

−      Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh

−      Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, gần gũi quen thuộc.

 

 

*   Ngôn ngữ

−      Nghe hiểu được  các yêu cầu đơn giản bằng lời nói

−      Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ

−      Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu

−      Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói

−      Hồn nhiên trong giao tiếp.

 

 

*  Thể chất:

−  Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Tập luyện kỹ năng vận động cơ bản và phát triển tố chất trong vận động

− Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và lợi ích của việc ăn uống với sức khỏe

− Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.

- Rèn luyện kỹ năng bé tập làm nội trợ

*   Tình cảm xã hội

−     Có ý thức về bản thân,có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người sự vật, hiện tượng xung quanh

−     Có một số phẩm chất: mạnh dạn, tự tin, tự lực, biết chia sẻ, biết lắng nghe

−     Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm chia sẻ

*    Nhận thức

−     Ham hiểu biết thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh

−     Có khả năng quan sát, so sánh, phán đoán

−     Có khả năng diễn đạt tình cảm thong qua hành động và ngôn ngữ.

-   Có một số  khái niệm sơ đẳng về toán.

*    Ngôn ngữ

−     Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói giao tiếp hằng ngày

−     Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…)

−     Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong đời sống hằng ngày

−     Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện

−     Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi

−     Có một số kỹ năng ban đầu về đọc viết

*   Thẩm mỹ

-       Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật

-       Có khả năng thể hiện cảm xúc trong hoạt động âm nhạc, tạo hình

-       Yêu thích hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật.

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non mới

- Bé và  các bạn

 -Đồ chơi của bé

-  Các cô các bác trong nhà trẻ

- Cây và những bông hoa tươi đẹp

-  Những con vật đáng yêu

-  Ngày tết vui vẻ

-   Mẹ và những người thân yêu của bé

-  Bé và phương tiện giao thông

 - Mùa hè đến rồi

- Bé lên mẫu giáo

Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non mới

-  Trường mầm non

-  Bản thân

-  Gia đình

-  Các nghề phổ biến

- Thế giới động vật

-  Thế giới thực vật

-   Phương tiện giao thông

- Nước và hiện tượng tự nhiên

- Quê hương đất nước

- Trường tiểu học

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

- Đảm bảo đủ CSVC phục vụ cho chăm sóc nuôi dưỡng

- Đảm bảo đồ dùng, đồ chơi, đồ dùng phục vụ ăn ngủ, đồ dùng cá nhân của trẻ.

 

                                                                               Tân Việt, ngày 25 tháng 9 năm 2017

                                                                          HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                         (Đã ký)

 

                                                                          Ngô Thị Sửu

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

     TRƯỜNG MẦM NON TÂN VIỆT  

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017- 2018

                                                                                          Đơn vị tính: trẻ em

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

208

 

 

50

 

80

78

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

208

 

 

50

 

80

78

 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

208

 

 

50

 

80

78

 

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

208

 

 

50

 

80

78

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

208

 

 

50

 

80

78

 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

182

 

 

48

 

67

66

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

26

 

 

2

 

11

13

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

50

 

 

50

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -Chương trình giáo dục nhà trẻ

50

 

 

50

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

158

 

 

 

 

80

78

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

158

 

 

 

 

80

78

                                                 

                                                      Tân Việt, ngày 25  tháng 9 năm 2017

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                        (Đã ký)

 

                                                   Ngô Thị Sửu

 

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

  TRƯỜNG MẦM NON TÂN VIỆT  

 

 THÔNG BÁO

                 Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

5

-

2

Phòng học bán kiên cố

2

-

3

Phòng học tạm

1

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

3

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5.902

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3.700

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

468

3,37

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

136

0,99

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

137

0,99

4

Diện tích hiên chơi (m2)

822

6,0

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

137

0,98

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

- 6 máy vi tính

- 1 máy ảnh

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

10

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

7

 

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

4

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

17

8/1 khu

9

Bàn ghế đúng quy cách

90- 180

0,6- 1,3

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                      Tân Việt, ngày 25  tháng 9 năm 2017

                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                              (Đã ký)

                                                                           Ngô Thị Sửu

---------------------------------------------------------------------------------------------------------

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

        TRƯỜNG MẦM NON TÂN VIỆT

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017- 2018

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

21

 

12

 

 

 

 

 

 

 

15

 

5

 

1

 

 

I

Giáo viên

14

- Biên chế: 7

- Hợp đồng: 7

 

 

 

10

4

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

- Biên chế: 3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

- Biên chế: 1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

- Biên chế: 2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

- Biên chế: 1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

- Biên chế: 1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

- Hợp đồng: 1

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

- Hợp đồng: 1

 

 

 

 

 

1

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                     

                                                                                   Tân Việt, ngày 25 tháng 9 năm 2017

                                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                                      (Đã ký)

                                                                        Ngô Thị Sửu